Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

傑作

けっさく

kiệt tác

Ví dụ

  • このあにめはけっさくだとおもいます。

    このアニメは傑作だと思います。

    Tôi nghĩ bộ phim hoạt hình này là một kiệt tác.

  • そのしょうせつはぶんがくしじょうのけっさくです。

    その小説は文学史上の傑作です。

    Tiểu thuyết đó là một kiệt tác trong lịch sử văn học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng