Từ vựng
N1傑作
けっさく
kiệt tác
Ví dụ
このあにめはけっさくだとおもいます。
このアニメは傑作だと思います。
Tôi nghĩ bộ phim hoạt hình này là một kiệt tác.
そのしょうせつはぶんがくしじょうのけっさくです。
その小説は文学史上の傑作です。
Tiểu thuyết đó là một kiệt tác trong lịch sử văn học.
Từ vựng
N1けっさく
kiệt tác
このあにめはけっさくだとおもいます。
このアニメは傑作だと思います。
Tôi nghĩ bộ phim hoạt hình này là một kiệt tác.
そのしょうせつはぶんがくしじょうのけっさくです。
その小説は文学史上の傑作です。
Tiểu thuyết đó là một kiệt tác trong lịch sử văn học.