Từ vựng
N1豪傑
ごうけつ
hào kiệt; anh hùng
Ví dụ
そのごうけつはれきしじょうでゆうめいです。
その豪傑は歴史上で有名です。
Anh hùng đó nổi tiếng trong lịch sử.
かれはじもとのごうけつとしてそんけいされている。
彼は地元の豪傑として尊敬されている。
Anh ấy được tôn trọng như một anh hùng địa phương.
Từ vựng
N1ごうけつ
hào kiệt; anh hùng
そのごうけつはれきしじょうでゆうめいです。
その豪傑は歴史上で有名です。
Anh hùng đó nổi tiếng trong lịch sử.
かれはじもとのごうけつとしてそんけいされている。
彼は地元の豪傑として尊敬されている。
Anh ấy được tôn trọng như một anh hùng địa phương.