Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

豪傑

ごうけつ

hào kiệt; anh hùng

Ví dụ

  • そのごうけつはれきしじょうでゆうめいです。

    その豪傑は歴史上で有名です。

    Anh hùng đó nổi tiếng trong lịch sử.

  • かれはじもとのごうけつとしてそんけいされている。

    彼は地元の豪傑として尊敬されている。

    Anh ấy được tôn trọng như một anh hùng địa phương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng