Từ vựng
N1催し
もよおし
sự kiện; buổi tổ chức
Ví dụ
このもよおしにさんかしてもいいですか?
この催しに参加してもいいですか?
Tôi có thể tham gia sự kiện này được không?
なつのもよおしはいつですか?
夏の催しはいつですか?
Sự kiện mùa hè là khi nào?
Từ vựng
N1もよおし
sự kiện; buổi tổ chức
このもよおしにさんかしてもいいですか?
この催しに参加してもいいですか?
Tôi có thể tham gia sự kiện này được không?
なつのもよおしはいつですか?
夏の催しはいつですか?
Sự kiện mùa hè là khi nào?