Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

催し

もよおし

sự kiện; buổi tổ chức

Ví dụ

  • このもよおしにさんかしてもいいですか?

    この催しに参加してもいいですか?

    Tôi có thể tham gia sự kiện này được không?

  • なつのもよおしはいつですか?

    夏の催しはいつですか?

    Sự kiện mùa hè là khi nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    催し — sự kiện; buổi tổ chức · Kimuchi Nihongo