Từ vựng
N1主催
しゅさい
chủ trì; đăng cai
Ví dụ
このてんじかいはだれがしゅさいしていますか?
この展示会は誰が主催していますか?
Ai là chủ tổ chức buổi triển lãm này?
ちいきだんたいがまつりをしゅさいしています。
地域団体が祭りを主催しています。
Một tổ chức địa phương đang tổ chức lễ hội.
Từ vựng
N1しゅさい
chủ trì; đăng cai
このてんじかいはだれがしゅさいしていますか?
この展示会は誰が主催していますか?
Ai là chủ tổ chức buổi triển lãm này?
ちいきだんたいがまつりをしゅさいしています。
地域団体が祭りを主催しています。
Một tổ chức địa phương đang tổ chức lễ hội.