Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

主催

しゅさい

chủ trì; đăng cai

Ví dụ

  • このてんじかいはだれがしゅさいしていますか?

    この展示会は誰が主催していますか?

    Ai là chủ tổ chức buổi triển lãm này?

  • ちいきだんたいがまつりをしゅさいしています。

    地域団体が祭りを主催しています。

    Một tổ chức địa phương đang tổ chức lễ hội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng