Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

肉体

にくたい

thể xác; cơ thể

Ví dụ

  • にくたいをきたえることがたいせつです。

    肉体を鍛えることが大切です。

    Điều quan trọng là rèn luyện cơ thể.

  • にくたいとせいしんはだいじです。

    肉体と精神は大事です。

    Cơ thể và tinh thần đều quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng