Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

債務

さいむ

nợ; nghĩa vụ trả nợ

Ví dụ

  • かいしゃのさいむをへんさいするひつようがあります。

    会社の債務を返済する必要があります。

    Công ty cần phải trả nợ.

  • かれはおおくのさいむをかかえています。

    彼は多くの債務を抱えています。

    Anh ta chịu nhiều nợ nần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng