Từ vựng
N1高僧
こうそう
cao tăng
Ví dụ
こうそうのおしえはおおくのひとにえいきょうをあたえた。
高僧の教えは多くの人に影響を与えた。
Lời dạy của vị cao tăng tác động đến nhiều người.
こうそうとしてうやまわれているじんぶつです。
高僧として敬われている人物です。
Anh ta được tôn trọng như một vị cao tăng.
Từ vựng
N1こうそう
cao tăng
こうそうのおしえはおおくのひとにえいきょうをあたえた。
高僧の教えは多くの人に影響を与えた。
Lời dạy của vị cao tăng tác động đến nhiều người.
こうそうとしてうやまわれているじんぶつです。
高僧として敬われている人物です。
Anh ta được tôn trọng như một vị cao tăng.