Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

高僧

こうそう

cao tăng

Ví dụ

  • こうそうのおしえはおおくのひとにえいきょうをあたえた。

    高僧の教えは多くの人に影響を与えた。

    Lời dạy của vị cao tăng tác động đến nhiều người.

  • こうそうとしてうやまわれているじんぶつです。

    高僧として敬われている人物です。

    Anh ta được tôn trọng như một vị cao tăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng