Từ vựng
N3勧める
すすめる
khuyên; giới thiệu; mời
Ví dụ
ゆうじんがよいほんをすすめてくれました。
友人が良い本を勧めてくれました。
Bạn của tôi giới thiệu cho tôi một cuốn sách hay.
いしゃはうんどうをすることをすすめています。
医者は運動をすることを勧めています。
Bác sĩ khuyên tôi nên tập thể dục.
Từ vựng
N3すすめる
khuyên; giới thiệu; mời
ゆうじんがよいほんをすすめてくれました。
友人が良い本を勧めてくれました。
Bạn của tôi giới thiệu cho tôi một cuốn sách hay.
いしゃはうんどうをすることをすすめています。
医者は運動をすることを勧めています。
Bác sĩ khuyên tôi nên tập thể dục.