Từ vựng
N1勧誘
かんゆう
chiêu mộ; mời chào
Ví dụ
かいしゃはあたらしいしゃいんのかんゆうをはじめました。
会社は新しい社員の勧誘を始めました。
Công ty bắt đầu mời gọi nhân viên mới.
かんゆうのでんわにへんじをしませんでした。
勧誘の電話に返事をしませんでした。
Tôi không trả lời cuộc gọi mời gọi.
Từ vựng
N1かんゆう
chiêu mộ; mời chào
かいしゃはあたらしいしゃいんのかんゆうをはじめました。
会社は新しい社員の勧誘を始めました。
Công ty bắt đầu mời gọi nhân viên mới.
かんゆうのでんわにへんじをしませんでした。
勧誘の電話に返事をしませんでした。
Tôi không trả lời cuộc gọi mời gọi.