Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

勧誘

かんゆう

chiêu mộ; mời chào

Ví dụ

  • かいしゃはあたらしいしゃいんのかんゆうをはじめました。

    会社は新しい社員の勧誘を始めました。

    Công ty bắt đầu mời gọi nhân viên mới.

  • かんゆうのでんわにへんじをしませんでした。

    勧誘の電話に返事をしませんでした。

    Tôi không trả lời cuộc gọi mời gọi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    勧誘 — chiêu mộ; mời chào · Kimuchi Nihongo