Từ vựng
N1嘆く
なげく
than thở; đau buồn
Ví dụ
かれはじんせいをなげいています。
彼は人生を嘆いています。
Anh ta đang than vãn về cuộc sống của mình.
おやはこどもの こうどうをなげきました。
親は子どもの行動を嘆きました。
Cha mẹ than vãn về hành vi của con.
Từ vựng
N1なげく
than thở; đau buồn
かれはじんせいをなげいています。
彼は人生を嘆いています。
Anh ta đang than vãn về cuộc sống của mình.
おやはこどもの こうどうをなげきました。
親は子どもの行動を嘆きました。
Cha mẹ than vãn về hành vi của con.