Từ vựng
N1感嘆
かんたん
cảm thán; thán phục
Ví dụ
そのけしきにかんたんのこえがあがった。
その景色に感嘆の声が上がった。
Tiếng tán phục vang lên khi nhìn thấy cảnh tượng đó.
かれのさいのうにかんたんしました。
彼の才能に感嘆しました。
Tôi bị ấn tượng bởi tài năng của anh ấy.
Từ vựng
N1かんたん
cảm thán; thán phục
そのけしきにかんたんのこえがあがった。
その景色に感嘆の声が上がった。
Tiếng tán phục vang lên khi nhìn thấy cảnh tượng đó.
かれのさいのうにかんたんしました。
彼の才能に感嘆しました。
Tôi bị ấn tượng bởi tài năng của anh ấy.