Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

金塊

きんかい

thỏi vàng; cục vàng

Ví dụ

  • かれはちちゅうからきんかいをはっけんした。

    彼は地中から金塊を発見した。

    Anh ấy phát hiện ra các khối vàng dưới lòng đất.

  • このきんかいのかちはひじょうにたかい。

    この金塊の価値は非常に高い。

    Khối vàng này có giá trị rất cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    金塊 — thỏi vàng; cục vàng · Kimuchi Nihongo