Từ vựng
N1金塊
きんかい
thỏi vàng; cục vàng
Ví dụ
かれはちちゅうからきんかいをはっけんした。
彼は地中から金塊を発見した。
Anh ấy phát hiện ra các khối vàng dưới lòng đất.
このきんかいのかちはひじょうにたかい。
この金塊の価値は非常に高い。
Khối vàng này có giá trị rất cao.
Từ vựng
N1きんかい
thỏi vàng; cục vàng
かれはちちゅうからきんかいをはっけんした。
彼は地中から金塊を発見した。
Anh ấy phát hiện ra các khối vàng dưới lòng đất.
このきんかいのかちはひじょうにたかい。
この金塊の価値は非常に高い。
Khối vàng này có giá trị rất cao.