Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

団塊

だんかい

khối; cục; thế hệ bùng nổ dân số

Ví dụ

  • つちにだんかいができていました。

    土に団塊ができていました。

    Những cục đất đã hình thành trong đất.

  • だんかいせだいがしゃかいでじゅうようなやくわりをはたしている。

    団塊世代が社会で重要な役割を果たしている。

    Thế hệ baby-boom đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng