Từ vựng
N1団塊
だんかい
khối; cục; thế hệ bùng nổ dân số
Ví dụ
つちにだんかいができていました。
土に団塊ができていました。
Những cục đất đã hình thành trong đất.
だんかいせだいがしゃかいでじゅうようなやくわりをはたしている。
団塊世代が社会で重要な役割を果たしている。
Thế hệ baby-boom đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Từ vựng
N1だんかい
khối; cục; thế hệ bùng nổ dân số
つちにだんかいができていました。
土に団塊ができていました。
Những cục đất đã hình thành trong đất.
だんかいせだいがしゃかいでじゅうようなやくわりをはたしている。
団塊世代が社会で重要な役割を果たしている。
Thế hệ baby-boom đóng vai trò quan trọng trong xã hội.