Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

可塑性

かそせい

tính dẻo; tính tạo hình

Ví dụ

  • ねんどはかそせいにとんでいます。

    粘土は可塑性に富んでいます。

    Đất sét có tính dẻo cao.

  • このざいりょうのかそせいがすぐれている。

    この材料の可塑性が優れている。

    Vật liệu này có tính dẻo xuất sắc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng