Từ vựng
N1塑像
そぞう
tượng đắp; tượng đất
Ví dụ
そぞうをみると、すばらしいげいじゅつだ。
塑像をみると、すばらしい芸術だ。
Nhìn vào tượng sáp, đó là một tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
そのそぞうはゆうめいなちょうこくかがつくった。
その塑像は有名な彫刻家が作った。
Bức tượng được tạo bởi một điêu khắc gia nổi tiếng.
Từ vựng
N1そぞう
tượng đắp; tượng đất
そぞうをみると、すばらしいげいじゅつだ。
塑像をみると、すばらしい芸術だ。
Nhìn vào tượng sáp, đó là một tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
そのそぞうはゆうめいなちょうこくかがつくった。
その塑像は有名な彫刻家が作った。
Bức tượng được tạo bởi một điêu khắc gia nổi tiếng.