Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

塑像

そぞう

tượng đắp; tượng đất

Ví dụ

  • そぞうをみると、すばらしいげいじゅつだ。

    塑像をみると、すばらしい芸術だ。

    Nhìn vào tượng sáp, đó là một tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.

  • そのそぞうはゆうめいなちょうこくかがつくった。

    その塑像は有名な彫刻家が作った。

    Bức tượng được tạo bởi một điêu khắc gia nổi tiếng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng