Từ vựng
N1墓参り
はかまいり
đi tảo mộ; viếng mộ
Ví dụ
おぼんにはかまいりをします。
お盆に墓参りをします。
Tôi thăm mộ gia đình của tôi vào dịp Lễ Obon.
まいとし、そふのはかまいりにいきます。
毎年、祖父の墓参りに行きます。
Mỗi năm, tôi đi thăm mộ của ông tôi.
Từ vựng
N1はかまいり
đi tảo mộ; viếng mộ
おぼんにはかまいりをします。
お盆に墓参りをします。
Tôi thăm mộ gia đình của tôi vào dịp Lễ Obon.
まいとし、そふのはかまいりにいきます。
毎年、祖父の墓参りに行きます。
Mỗi năm, tôi đi thăm mộ của ông tôi.