Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

自ら

みずから

tự mình

Ví dụ

  • みずからすすんでてつだいました。

    自ら進んで手伝いました。

    Tôi tự nguyện giúp đỡ.

  • みずからまなぶことがたいせつです。

    自ら学ぶことが大切です。

    Điều quan trọng là tự học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng