Từ vựng
N3嫌う
きらう
ghét; ghét bỏ
Ví dụ
わたしはなっとうをきらいます。
私は納豆を嫌います。
Tôi không thích natto.
かれはびょういんにいくのをきらいます。
彼は病院に行くのを嫌います。
Anh ấy ghét đi bệnh viện.
Từ vựng
N3きらう
ghét; ghét bỏ
わたしはなっとうをきらいます。
私は納豆を嫌います。
Tôi không thích natto.
かれはびょういんにいくのをきらいます。
彼は病院に行くのを嫌います。
Anh ấy ghét đi bệnh viện.