Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

嫌う

きらう

ghét; ghét bỏ

Ví dụ

  • わたしはなっとうをきらいます。

    私は納豆を嫌います。

    Tôi không thích natto.

  • かれはびょういんにいくのをきらいます。

    彼は病院に行くのを嫌います。

    Anh ấy ghét đi bệnh viện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng