Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

寛容

かんよう

bao dung; khoan dung

Ví dụ

  • かれはかんようなひとです。

    彼は寛容な人です。

    Anh ấy là một người khoan dung.

  • かんようなたいどがたいせつです。

    寛容な態度が大切です。

    Thái độ khoan dung là quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    寛容 — bao dung; khoan dung · Kimuchi Nihongo