Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

嵯峨

さが

hiểm trở; gập ghềnh (núi)

Ví dụ

  • さがなやまやまがきょうとをかこんでいる。

    嵯峨な山々が京都を囲んでいる。

    Những ngọn núi hiểm trở bao quanh Kyoto.

  • そこのさがないわばはとうざんしゃにゆうめいだ。

    そこの嵯峨な岩場は登山者に有名だ。

    Vách đá chóc lủi đó nổi tiếng với những nhà leo núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    嵯峨 — hiểm trở; gập ghềnh (núi) · Kimuchi Nihongo