Từ vựng
N1幕府
ばくふ
Mạc phủ
Ví dụ
えどばくふはにほんをながくとうじしました。
江戸幕府は日本を長く統治しました。
Nhà Edo shogunate cai trị Nhật Bản trong thời gian dài.
ばくふのじだいはほうけんせいどでした。
幕府の時代は封建制度でした。
Thời kỳ shogunate là một hệ thống phong kiến.
Từ vựng
N1ばくふ
Mạc phủ
えどばくふはにほんをながくとうじしました。
江戸幕府は日本を長く統治しました。
Nhà Edo shogunate cai trị Nhật Bản trong thời gian dài.
ばくふのじだいはほうけんせいどでした。
幕府の時代は封建制度でした。
Thời kỳ shogunate là một hệ thống phong kiến.