Từ vựng
N1清廉
せいれん
liêm khiết; trong sạch
Ví dụ
そのせいじかはせいれんでゆうめいだ。
その政治家は清廉で有名だ。
Nhà chính trị đó nổi tiếng vì sự liêm chính.
かれのせいれんなせいかくはだれもがそんけいする。
彼の清廉な性格は誰もが尊敬する。
Mọi người tôn trọng tính cách liêm chính của anh ấy.
Từ vựng
N1せいれん
liêm khiết; trong sạch
そのせいじかはせいれんでゆうめいだ。
その政治家は清廉で有名だ。
Nhà chính trị đó nổi tiếng vì sự liêm chính.
かれのせいれんなせいかくはだれもがそんけいする。
彼の清廉な性格は誰もが尊敬する。
Mọi người tôn trọng tính cách liêm chính của anh ấy.