Từ vựng
N1低廉
ていれん
rẻ; giá thấp
Ví dụ
このせいひんはていれんなかかくではんばいされている。
この製品は低廉な価格で販売されている。
Sản phẩm này được bán với giá thấp.
ていれんなひようでじつげんできた。
低廉な費用で実現できた。
Nó được thực hiện với chi phí thấp.
Từ vựng
N1ていれん
rẻ; giá thấp
このせいひんはていれんなかかくではんばいされている。
この製品は低廉な価格で販売されている。
Sản phẩm này được bán với giá thấp.
ていれんなひようでじつげんできた。
低廉な費用で実現できた。
Nó được thực hiện với chi phí thấp.