Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

紫色

むらさきいろ

màu tím

Ví dụ

  • かのじょはむらさきいろのどれすをきていた。

    彼女は紫色のドレスを着ていた。

    Cô ấy đang mặc một chiếc váy tím.

  • ゆうやけがむらさきいろにそまった。

    夕焼けが紫色に染まった。

    Hoàng hôn chuyển sang tím.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng