Từ vựng
N2特色
とくしょく
đặc sắc; đặc trưng
Ví dụ
このみせのとくしょくはりょうりです。
この店の特色は料理です。
Đặc điểm của quán này là các món ăn.
そのまちのとくしょくをおしえてください。
その町の特色を教えてください。
Vui lòng cho tôi biết đặc điểm của thị trấn đó.
Từ vựng
N2とくしょく
đặc sắc; đặc trưng
このみせのとくしょくはりょうりです。
この店の特色は料理です。
Đặc điểm của quán này là các món ăn.
そのまちのとくしょくをおしえてください。
その町の特色を教えてください。
Vui lòng cho tôi biết đặc điểm của thị trấn đó.