Từ vựng
N1紫陽花
あじさい
hoa cẩm tú cầu
Ví dụ
つゆのきせつにあじさいがさきます。
梅雨の季節に紫陽花が咲きます。
Cẩm tú cầu nở trong mùa mưa.
このていえんのあじさいはゆうめいです。
この庭園の紫陽花は有名です。
Cẩm tú cầu trong khu vườn này nổi tiếng.
Từ vựng
N1あじさい
hoa cẩm tú cầu
つゆのきせつにあじさいがさきます。
梅雨の季節に紫陽花が咲きます。
Cẩm tú cầu nở trong mùa mưa.
このていえんのあじさいはゆうめいです。
この庭園の紫陽花は有名です。
Cẩm tú cầu trong khu vườn này nổi tiếng.