Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

絞める

しめる

siết cổ, bóp cổ

Ví dụ

  • こわいえいがのしーんでくびをしめるしーんがある。

    怖い映画のシーンで首を絞めるシーンがある。

    Có một cảnh bóp cổ trong bộ phim kinh dị.

  • べるとをしめすぎてはいけません。

    ベルトを絞めすぎてはいけません。

    Bạn không nên siết thắt lưng quá chặt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng