Từ vựng
N1絞める
しめる
siết cổ, bóp cổ
Ví dụ
こわいえいがのしーんでくびをしめるしーんがある。
怖い映画のシーンで首を絞めるシーンがある。
Có một cảnh bóp cổ trong bộ phim kinh dị.
べるとをしめすぎてはいけません。
ベルトを絞めすぎてはいけません。
Bạn không nên siết thắt lưng quá chặt.
Từ vựng
N1しめる
siết cổ, bóp cổ
こわいえいがのしーんでくびをしめるしーんがある。
怖い映画のシーンで首を絞めるシーンがある。
Có một cảnh bóp cổ trong bộ phim kinh dị.
べるとをしめすぎてはいけません。
ベルトを絞めすぎてはいけません。
Bạn không nên siết thắt lưng quá chặt.