Từ vựng
N1絢爛
けんらん
lộng lẫy, rực rỡ
Ví dụ
ぶたいのけんらんないしょうにみながおどろいた。
舞台の絢爛な衣装に皆が驚いた。
Mọi người đều ngạc nhiên trước những trang phục lộng lẫy trên sân khấu.
まつりはけんらんなそうしょくでかざられていた。
祭りは絢爛な装飾で飾られていた。
Lễ hội được trang trí bằng những trang trí lộng lẫy.
Từ vựng
N1けんらん
lộng lẫy, rực rỡ
ぶたいのけんらんないしょうにみながおどろいた。
舞台の絢爛な衣装に皆が驚いた。
Mọi người đều ngạc nhiên trước những trang phục lộng lẫy trên sân khấu.
まつりはけんらんなそうしょくでかざられていた。
祭りは絢爛な装飾で飾られていた。
Lễ hội được trang trí bằng những trang trí lộng lẫy.