Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

絢爛

けんらん

lộng lẫy, rực rỡ

Ví dụ

  • ぶたいのけんらんないしょうにみながおどろいた。

    舞台の絢爛な衣装に皆が驚いた。

    Mọi người đều ngạc nhiên trước những trang phục lộng lẫy trên sân khấu.

  • まつりはけんらんなそうしょくでかざられていた。

    祭りは絢爛な装飾で飾られていた。

    Lễ hội được trang trí bằng những trang trí lộng lẫy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    絢爛 — lộng lẫy, rực rỡ · Kimuchi Nihongo