Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

統べる

すべる

cai quản, thống trị

Ví dụ

  • そのおうはこうだいなりょうどをすべていた。

    その王は広大な領土を統べていた。

    Vị vua đó cai trị một lãnh thổ rộng lớn.

  • かのじょがぷろじぇくとをすべることになった。

    彼女がプロジェクトを統べることになった。

    Cô ấy sẽ quản lý dự án.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng