Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

飛翔

ひしょう

bay lượn, tung cánh

Ví dụ

  • わしのひしょうするすがたはうつくしい。

    ワシの飛翔する姿は美しい。

    Hình ảnh của chim ưng bay cao là đẹp.

  • わかいじだいのかれのひしょうをねがった。

    若い時代の彼の飛翔を願った。

    Tôi hy vọng anh ấy sẽ bay cao trong những ngày trẻ trung.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng