Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

滑翔

かっしょう

lượn, bay lượn không động cơ

Ví dụ

  • かっしょうきはよくだけでとびます。

    滑翔機は翼だけで飛びます。

    Máy bay lướt chỉ bay bằng cánh.

  • かっしょうのぎじゅつはむずかしい。

    滑翔の技術は難しい。

    Kỹ thuật lướt là khó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng