Từ vựng
N1萩
はぎ
cây cỏ ba lá bụi (hagi)
Ví dụ
あきになるとはぎのはながさきます。
秋になると萩の花が咲きます。
Khi thu đến, hoa cỏ ý lan nở.
にわのはぎはとしごとにおおきくなります。
庭の萩は年ごとに大きくなります。
Cây cỏ ý lan trong vườn phát triển hàng năm.
Từ vựng
N1はぎ
cây cỏ ba lá bụi (hagi)
あきになるとはぎのはながさきます。
秋になると萩の花が咲きます。
Khi thu đến, hoa cỏ ý lan nở.
にわのはぎはとしごとにおおきくなります。
庭の萩は年ごとに大きくなります。
Cây cỏ ý lan trong vườn phát triển hàng năm.