Từ vựng
N1葬る
ほうむる
chôn cất; chôn vùi
Ví dụ
なくなったひとをぼちにほうむります。
亡くなった人を墓地に葬ります。
Chúng tôi chôn cất người quá cố ở nghĩa trang.
そのかこはこころにほうむった。
その過去は心に葬った。
Tôi chôn cất quá khứ đó trong lòng tôi.
Từ vựng
N1ほうむる
chôn cất; chôn vùi
なくなったひとをぼちにほうむります。
亡くなった人を墓地に葬ります。
Chúng tôi chôn cất người quá cố ở nghĩa trang.
そのかこはこころにほうむった。
その過去は心に葬った。
Tôi chôn cất quá khứ đó trong lòng tôi.