Từ vựng
N1火葬
かそう
hỏa táng
Ví dụ
にほんではかそうがいっぱんてきです。
日本では火葬が一般的です。
Thiêu táng là phổ biến ở Nhật Bản.
おばあさんのかそうはあしたおこなわれます。
おばあさんの火葬は明日行われます。
Thiêu táng của bà sẽ được thực hiện vào ngày mai.
Từ vựng
N1かそう
hỏa táng
にほんではかそうがいっぱんてきです。
日本では火葬が一般的です。
Thiêu táng là phổ biến ở Nhật Bản.
おばあさんのかそうはあしたおこなわれます。
おばあさんの火葬は明日行われます。
Thiêu táng của bà sẽ được thực hiện vào ngày mai.