Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

立葵

たちあおい

hoa thục quỳ

Ví dụ

  • たちあおいは、なつにおおきなぴんくのはなをさかせます。

    立葵は、夏に大きなピンクの花を咲かせます。

    Hoa phong lồng nở những bông hoa hồng lớn vào mùa hè.

  • いなかのいえのにわにたちあおいがにほんありました。

    田舎の家の庭に立葵が二本ありました。

    Có hai cây hoa phong lồng trong vườn của ngôi nhà ở quê hương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng