Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

野蛮

やばん

dã man, man rợ

Ví dụ

  • そのやばんなこういはだれもがひなんした。

    その野蛮な行為は誰もが非難した。

    Mọi người đều lên án hành động man rợ đó.

  • かれのやばんなやりかたにはんたいです。

    彼の野蛮なやり方には反対です。

    Tôi không đồng ý với cách tiếp cận man rợ của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng