Từ vựng
N1大衆
たいしゅう
đại chúng, quần chúng
Ví dụ
このえいがはたいしゅうにんきがある。
この映画は大衆に人気がある。
Bộ phim này được yêu thích bởi công chúng.
たいしゅうぶんかのはってんはしゃかいをかえた。
大衆文化の発展は社会を変えた。
Sự phát triển của văn hóa đại chúng đã thay đổi xã hội.
Từ vựng
N1たいしゅう
đại chúng, quần chúng
このえいがはたいしゅうにんきがある。
この映画は大衆に人気がある。
Bộ phim này được yêu thích bởi công chúng.
たいしゅうぶんかのはってんはしゃかいをかえた。
大衆文化の発展は社会を変えた。
Sự phát triển của văn hóa đại chúng đã thay đổi xã hội.