Từ vựng
N1民衆
みんしゅう
dân chúng
Ví dụ
みんしゅうのこえをきくことがたいせつだ。
民衆の声を聞くことが大切だ。
Lắng nghe tiếng nói của nhân dân là điều quan trọng.
みんしゅうがたちあがりかくめいがおきた。
民衆が立ち上がり革命が起きた。
Nhân dân nổi dậy và một cuộc cách mạng bắt đầu.
Từ vựng
N1みんしゅう
dân chúng
みんしゅうのこえをきくことがたいせつだ。
民衆の声を聞くことが大切だ。
Lắng nghe tiếng nói của nhân dân là điều quan trọng.
みんしゅうがたちあがりかくめいがおきた。
民衆が立ち上がり革命が起きた。
Nhân dân nổi dậy và một cuộc cách mạng bắt đầu.