Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

街道

かいどう

đường cái, quốc lộ

Ví dụ

  • むかしのかいどうはたびびとでにぎわっていた。

    昔の街道は旅人で賑わっていた。

    Những con đường chính xưa kia đông đúc du khách.

  • このかいどうはえどへのじゅうようなみちです。

    この街道は江戸への重要な道です。

    Con đường này là tuyến đường quan trọng đến Edo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng