Từ vựng
N1裁く
さばく
xét xử, phán xử
Ví dụ
さいばんかんがようぎしゃをさばいた。
裁判官が容疑者を裁いた。
Thẩm phán đã xét xử người bị nghi ngờ.
かれのこうどうはだれがさばくのか。
彼の行動は誰が裁くのか。
Ai sẽ phán xét hành động của anh ấy?
Từ vựng
N1さばく
xét xử, phán xử
さいばんかんがようぎしゃをさばいた。
裁判官が容疑者を裁いた。
Thẩm phán đã xét xử người bị nghi ngờ.
かれのこうどうはだれがさばくのか。
彼の行動は誰が裁くのか。
Ai sẽ phán xét hành động của anh ấy?