Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

富裕層

ふゆうそう

tầng lớp giàu có

Ví dụ

  • ふゆうそうはぜいきんをおおくはらいます。

    富裕層は税金を多く払います。

    Tầng lớp giàu có phải trả nhiều thuế hơn.

  • としぶにふゆうそうがしゅうちゅうしています。

    都市部に富裕層が集中しています。

    Tầng lớp giàu có tập trung ở khu vực thành phố.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng