Từ vựng
N2訴える
うったえる
kiện; kêu gọi; than phiền (đau)
Ví dụ
かれをさいばんしょにうったえました。
彼を裁判所に訴えました。
Tôi kiện anh ta ra tòa.
こくみんにへいわをうったえます。
国民に平和を訴えます。
Anh ta kêu gọi người dân hưởng ứng hòa bình.
Từ vựng
N2うったえる
kiện; kêu gọi; than phiền (đau)
かれをさいばんしょにうったえました。
彼を裁判所に訴えました。
Tôi kiện anh ta ra tòa.
こくみんにへいわをうったえます。
国民に平和を訴えます。
Anh ta kêu gọi người dân hưởng ứng hòa bình.