Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

診る

みる

khám (bệnh nhân)

Ví dụ

  • いしゃがぼくをみました。

    医者が僕を診ました。

    Bác sĩ đã khám tôi.

  • かんじゃをていねいにみてください。

    患者を丁寧に診てください。

    Vui lòng khám bệnh nhân một cách cẩn thận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    診る — khám (bệnh nhân) · Kimuchi Nihongo