Từ vựng
N1診る
みる
khám (bệnh nhân)
Ví dụ
いしゃがぼくをみました。
医者が僕を診ました。
Bác sĩ đã khám tôi.
かんじゃをていねいにみてください。
患者を丁寧に診てください。
Vui lòng khám bệnh nhân một cách cẩn thận.
Từ vựng
N1みる
khám (bệnh nhân)
いしゃがぼくをみました。
医者が僕を診ました。
Bác sĩ đã khám tôi.
かんじゃをていねいにみてください。
患者を丁寧に診てください。
Vui lòng khám bệnh nhân một cách cẩn thận.