Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

詐取

さしゅ

lừa lấy tiền, chiếm đoạt

Ví dụ

  • さぎしがせんまんえんをさしゅしました。

    詐欺師が千万円を詐取しました。

    Kẻ lừa đảo đã chiếm đoạt mười triệu yên.

  • さしゅされたきんをとりもどしたいです。

    詐取された金を取り戻したいです。

    Tôi muốn lấy lại tiền bị chiếm đoạt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    詐取 — lừa lấy tiền, chiếm đoạt · Kimuchi Nihongo