Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

全体

ぜんたい

toàn thể

Ví dụ

  • ぜんたいてきによくなりました。

    全体的に良くなりました。

    Nhìn chung mọi việc tốt hơn.

  • ぜんたいのいけんはどうですか。

    全体の意見はどうですか。

    Ý kiến chung là gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng