Từ vựng
N1詠む
よむ
sáng tác (thơ), ngâm thơ
Ví dụ
ふるいしじんはまいにちあたらしいしをよむ。
古い詩人は毎日新しい詩を詠む。
Một nhà thơ lão luyện viết thơ mới mỗi ngày.
かのじょはとくいなわかをよんだ。
彼女は得意な和歌を詠んだ。
Cô ấy đã thành lập một bài thơ waka mà cô giỏi.
Từ vựng
N1よむ
sáng tác (thơ), ngâm thơ
ふるいしじんはまいにちあたらしいしをよむ。
古い詩人は毎日新しい詩を詠む。
Một nhà thơ lão luyện viết thơ mới mỗi ngày.
かのじょはとくいなわかをよんだ。
彼女は得意な和歌を詠んだ。
Cô ấy đã thành lập một bài thơ waka mà cô giỏi.