Từ vựng
N1詠嘆
えいたん
cảm thán
Ví dụ
かれはしぜんのうつくしさについてえいたんした。
彼は自然の美しさについて詠嘆した。
Anh ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với vẻ đẹp của thiên nhiên.
えいたんのことばでかれのかんどうがつたわった。
詠嘆の言葉で彼の感動が伝わった。
Cảm xúc của anh ấy được truyền đạt qua những lời ngưỡng mộ.
Từ vựng
N1えいたん
cảm thán
かれはしぜんのうつくしさについてえいたんした。
彼は自然の美しさについて詠嘆した。
Anh ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với vẻ đẹp của thiên nhiên.
えいたんのことばでかれのかんどうがつたわった。
詠嘆の言葉で彼の感動が伝わった。
Cảm xúc của anh ấy được truyền đạt qua những lời ngưỡng mộ.