Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

詠嘆

えいたん

cảm thán

Ví dụ

  • かれはしぜんのうつくしさについてえいたんした。

    彼は自然の美しさについて詠嘆した。

    Anh ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với vẻ đẹp của thiên nhiên.

  • えいたんのことばでかれのかんどうがつたわった。

    詠嘆の言葉で彼の感動が伝わった。

    Cảm xúc của anh ấy được truyền đạt qua những lời ngưỡng mộ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng