Từ vựng
N1貴族
きぞく
quý tộc
Ví dụ
きぞくのこどもはとくべつなきょういくをうけた。
貴族の子どもは特別な教育を受けた。
Những đứa trẻ thuộc tầng lớp quý tộc nhận được giáo dục đặc biệt.
えどじだい、きぞくのちからはへった。
江戸時代、貴族の力は減った。
Trong thời kỳ Edo, quyền lực của tầng lớp quý tộc giảm đi.
Từ vựng
N1きぞく
quý tộc
きぞくのこどもはとくべつなきょういくをうけた。
貴族の子どもは特別な教育を受けた。
Những đứa trẻ thuộc tầng lớp quý tộc nhận được giáo dục đặc biệt.
えどじだい、きぞくのちからはへった。
江戸時代、貴族の力は減った。
Trong thời kỳ Edo, quyền lực của tầng lớp quý tộc giảm đi.