Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貴い

とうとい

quý báu, cao quý

Ví dụ

  • じかんはかねよりとうい。

    時間は金より貴い。

    Thời gian quý giá hơn tiền bạc.

  • ゆうじょうはとういけいけんだ。

    友情は貴い経験だ。

    Tình bạn là một trải nghiệm quý giá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    貴い — quý báu, cao quý · Kimuchi Nihongo