Từ vựng
N1祝賀
しゅくが
chúc mừng, chúc hạ
Ví dụ
わたしたちはしんてんぽのかいてんをしゅくがした。
私たちは新店舗の開店を祝賀した。
Chúng tôi ăn mừng khai trương cửa hàng mới.
しゅくがかいにおおくのひとがきた。
祝賀会に多くの人が来た。
Nhiều người đã đến dự tiệc ăn mừng.
Từ vựng
N1しゅくが
chúc mừng, chúc hạ
わたしたちはしんてんぽのかいてんをしゅくがした。
私たちは新店舗の開店を祝賀した。
Chúng tôi ăn mừng khai trương cửa hàng mới.
しゅくがかいにおおくのひとがきた。
祝賀会に多くの人が来た。
Nhiều người đã đến dự tiệc ăn mừng.